cam sành

cam sành

Mẹ bóc cho em từng múi cam sành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây ăn quả thuộc chi Cam chanh (Citrus): Cây thân gỗ nhỏ, cho quả vỏ dày, sần sùi, màu xanh đến vàng cam khi chín.
    • Quả của cây này: Quả múi, vị ngọt hoặc chua ngọt, nhiều nước, thường nhiều hột. Ruột quả màu cam đậm, dễ tách múi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà trồng rất nhiều cam sành. (The garden at my grandmother's house grows a lot of king orange trees.)
    • Mùa này cam sành rất ngọt nhiều nước. (King oranges are very sweet and juicy this season.)
    • Anh ấy vừa mua một giỏ cam sành để biếu ông bà. (He just bought a basket of king oranges to give to his grandparents.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "múi cam sành": chỉ từng tép/múi của quả cam sành.
    • Mẹ bóc cho em từng múi cam sành. (Mother peeled each segment of the king orange for me.)
  • "vỏ cam sành": chỉ lớp vỏ bên ngoài đặc trưng của loại cam này.
    • Vỏ cam sành dày nên thường được dùng làm mứt. (The peel of the king orange is thick, so it is often used to make candied fruit.)
Biến thể từ gần giống
  • Cam (danh từ): Tên gọi chung cho các loại quả thuộc chi Citrus vị ngọt hoặc chua, như cam mật, cam xoàn, cam Cao Phong.
  • Quýt (danh từ): Một loại quả cùng họ, nhỏ hơn, vỏ mỏng dễ bóc hơn cam sành.
  • Bưởi (danh từ): Một loại quả cùng họ, to hơn, múi dài vỏ rất dày.
Từ đồng nghĩa
  • Cam king (tên gọi theo tiếng Anh).
  • Orange noble (tên gọi theo tiếng Pháp).
Thông tin thêm
  • Cam sành một giống cam đặc sản nổi tiếng của một số vùng ở Việt Nam, đặc biệt Giang. Tên gọi "sành" có thể xuất phát từ đặc điểm vỏ quả sần sùi, dày giống như sành sứ.
  • Quả thường được thu hoạch vào cuối năm (khoảng tháng 11 đến tháng 1 năm sau).